Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鈍

ĐỘN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

鈍

Hán Việt:

ĐỘN

Kun:

にぶ.い にぶ.る にぶ- なま.る なまく.ら

On:

ドン

Số nét:

12

Nghĩa:

1. cùn; không sắc VD: 鈍刀 (dao kiếm cùn), 鈍器 (vũ khí cùn) 2. chậm chạp; ngu ngơ; kém nhạy bén VD: 鈍感 (thiếu nhạy cảm), 鈍痛 (đau âm ỉ), いつも鈍なことをする (luôn làm những việc ngớ ngẩn)
Ví dụ:

鈍 [どん]

chậm hiểu

鈍い [ のろい]

chậm chạp

鈍い [ にぶい]

cùn

鈍る [ にぶる]

cùn đi; không sắc

鈍器 [ どんき]

vật không nhọn; dao không sắc

鈍らす [にぶらす]

cùn (lưỡi dao

愚鈍 [ ぐどん]

ngu độn; đần độn; ngu dốt; ngu si; ngu; ngu dốt

鈍感 [ どんかん]

đần độn; ngu xuẩn

鈍才 [どんさい]

sự ngu dại

鈍根 [どんこん]

trì độn

鈍物 [どんぶつ]

người ngu dốt

鈍痛 [ どんつう]

ê mặt .