Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鈍る

cùn đi; không sắc; trở nên yếu

Gợi ý

Xem thêm

腕が鈍る

để trở thành ít có năng lực hơn

決心が鈍る

quyết tâm bị lung lay

鈍

người ngu ngốc; đần độn; tối; chậm; cùn; sự cùn của lưỡi dao; thanh kiếm hoặc con dao cùn; yếu đuối; thiếu bản lĩnh; nhu nhược; kẻ hèn nhát; vụng về; thiếu kỹ năng; người mới vào nghề; người tay nghề kém

鈍感

đần độn; ngu xuẩn; sự đần độn; sự ngu xuẩn

鈍い

chậm chạp

Chi tiết từ

鈍る

「にぶる なまる」
động từ godan (-ru), nội động từ
cùn đi; không sắc
trở nên yếu
cùn đi; không sắc
trở nên yếu
Mazii Dict
Ví dụ:
たいせい大勢taisei のnoまえ前mae にniで出de るru とtoはなし話hanashi がgaにぶ鈍nibu るru
nói trước mặt đông người thì sợ sệtĐỘN
けっしん決心kesshin がgaにぶ鈍nibu るruまえ前mae にni どdo うu しshi てte もmoい言i ってtte おo きki たta くku てte
trước khi quyết tâm trở nên yếu ớt đi, dù gì thì cũng phải nói ra .