Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

銀行

ngân hàng; nhà băng

Gợi ý

Xem thêm

銀行家

chủ ngân hàng

銀行システム

hệ thống ngân hàng

銀行員

nhân viên ngân hàng

銀行レース

cuộc đua ngân hàng; cuộc đua an toàn

銀行界

đắp bờ thế giới

Chi tiết từ

銀行

「ぎんこう」
danh từ, tính từ đuôi no
ngân hàng
nhà băng.
Mazii Dict
Ví dụ:
 22 44じかんえいぎょう時間営業jikan'eigyou のnoぎんこう銀行ginkou
ngân hàng mở cửa 24/24 giờ
ぎんこう銀行ginkou 、,きぎょう企業kigyou 、,せいふ政府seifu のnoさんしゃ三者sansha にni はhaかんけい関係kankei がga あa ったtta
tam giác quan hệ giữa ngân hàng, doanh nghiệp và nhà nước
にほんゆしゅつにゅうぎんこう日本輸出入銀行nihon'yushutsunyuuginkou
ngân hàng xuất nhập khẩu Nhật Bản
ぎんこうごうとうはん銀行強盗犯ginkougoutouhan でde はha なna いi
không có tội cướp nhà băng .