Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鎮める

đè nén; trấn áp; làm giảm; làm ngớt

Gợi ý

Xem thêm

取り鎮める

làm dịu đi; làm yên tĩnh lại; dẹp yên; dập tắt

反乱を鎮める

đàn áp cuộc nổi loạn

鎮め

đàn áp; dập tắt; dẹp yên

鎮

đè nén bằng vật nặng; vật nặng; thị trấn; người trấn giữ chùa

鎮め物

vật phẩm thiêng liêng được chôn trong vòng tròn đấu trong nghi lễ thanh tẩy của nó

Chi tiết từ

鎮める

「しずめる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
đè nén; trấn áp
làm giảm; làm ngớt
Mazii Dict
Ví dụ:
ぐんたい軍隊guntai はha そso のnoぼうどう暴動boudou をwoしず鎮shizu めme るru こko とto がga でde きki なna かka ったtta 。.
Quân đội không thể trấn áp được đám bạo động.
かれ彼kare はha ひhi どdo いiずつう頭痛zutsuu をwoしず鎮shizu めme るru たta めme にni アa スsu ピpi リri ンn をwoの飲no んn だda 。.
Anh ấy uống aspirin để làm ngớt cơn đau đầu khủng khiếp. .