Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

門前

trước cổng

Gợi ý

Xem thêm

門前町

thành phố trước đấy xây dựng xung quanh một miếu hoặc miếu thờ

門前清

trạng thái không có sương phụ

門前成市

tập trung nhiều người; đông như cái chợ

門前払い

biến chuyển khác ra khỏi ở cổng hoặc cái cửa mặt; từ chối nhận một người gọi

門前雀羅

nhà hoang vắng; không có ai tới thăm

Chi tiết từ

門前

「もんぜん」
danh từ
trước cổng
Mazii Dict
Ví dụ:
てら寺tera のnoもんぜん門前monzen にni はha 、,おお多oo くku のnoかんこうきゃく観光客kankoukyaku がgaあつ集atsu まma ってtte いi まma しshi たta 。.
Trước cổng chùa có rất nhiều khách du lịch tụ tập.