Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

間

GIAN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

間

Hán Việt:

GIAN

Kun:

あいだ ま あい

On:

カン ケン

Số nét:

12

Nghĩa:

1. (カン, ケン) rảnh rỗi; thong thả; thanh bình; yên tĩnh VD: 間雲 (mây trôi lặng lẽ), 間暇 (thời gian rảnh), 間居 (sống nhàn tản) 2. (カン, ケン) căn phòng; đơn vị đếm phòng VD: 居間 (phòng khách) 3. (カン, ケン) khoảng cách; khe hở VD: 間隔 (khoảng cách), 間隙 (khe hở), 瞬間 (khoảnh khắc) 4. カン, ケン) nhắm vào sơ hở; rình rập VD: 間者 (gián điệp), 間諜 (gián điệp) 5. (カン, ケン) bí mật; lén lút VD: 間行 (đi lén lút) 6. (ケン) <i>ken</i> (đơn vị đo chiều dài, khoảng 1,8 mét) VD: 間竿 (cây sào để đo chiều dài 1 <i>ken</i>)
Ví dụ:

間 [ あいだ]

giữa

間 [ ま]

phòng; khoảng trống; kẽ hở; khoảng thời gian

間々 [まま]

thỉnh thoảng

間に [まに]

lúc

不間 [ふま]

sự vụng về

世間 [ せけん]

thế giới; xã hội .

世間 [ せかん]

thế gian

中間 [ ちゅうかん]

trung gian; giữa

間中 [まなか]

trải qua

人間 [ にんげん]

nhân gian

仲間 [ なかま]

bạn