Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

間を置いて

từng cơn từng hồi; sau một ít phút; đợi một chút; sau một quãng nghỉ; cách quãng; theo từng khoảng thời gian; bẵng đi một lúc

Gợi ý

Xem thêm

間を置く

khựng lại; chững lại

装置空間

không gian thiết bị

中間装置

thiết bị trung gian

据置期間

thời gian ân hạn

少し間をおいて

một lúc sau; ngay sau đó; sau một khoảng thời gian ngắn

Chi tiết từ

間を置いて

「あいだをおいて まをおいて」
cụm từ, phó từ
Từng cơn từng hồi; sau một ít phút; đợi một chút
sau một quãng nghỉ; cách quãng; theo từng khoảng thời gian; bẵng đi một lúc
Mazii Dict
Ví dụ:
 ちょcho っとttoま間ma をwoお置o いi てte かka らra
Sau một vài phút .
すこ少suko しshiあいだ間aida をwoお置o いi てte 、,かれ彼kare はhaしず静shizu かka にniかた語kata りriはじ始haji めme たta 。.
Sau một quãng nghỉ ngắn, anh ấy đã bắt đầu kể chuyện một cách lặng lẽ.