Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

間中

trải qua; trong lúc; trong thời gian; nửa ken theo hệ đo lường kyoto; chiếu tatami khổ nửa; chiếu rơm khổ nửa

Gợi ý

Xem thêm

期間中

trong thời gian này

夜間中学

trường bổ túc văn hóa

人間中心的

mang tính nhân văn; lấy con người làm trung tâm

就業時間中

trong làm việc là những giờ

人間中心主義

chủ nghĩa duy con người; hay chủ nghĩa nhân loại trung tâm

Chi tiết từ

間中

「まなか あいだじゅう」
danh từ, danh từ thời gian
trải qua, trong lúc, trong thời gian
nửa ken (khoảng 90,9 cm) theo hệ đo lường Kyoto
chiếu tatami khổ nửa; chiếu rơm khổ nửa
Mazii Dict
Ví dụ:
きょうま京間kyouma でde はha 、,はしら柱hashira のnoかんかく間隔kankaku をwoまなか間中manaka とto すsu るru 。.
Trong hệ đo lường Kyoto, khoảng cách giữa các cột được tính là một manaka (khoảng 90,9 cm).
へや部屋heya のnoすみ隅sumi にniまなか間中manaka をwoし敷shi くku 。.
Lót một tấm chiếu tatami khổ nửa vào góc phòng.