Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

関する

liên quan đến; về

Gợi ý

Xem thêm

に関する

có quan hệ; có liên quan; gắn liền với

相関する

tương quan

に関する限り

trong phạm vi liên quan đến...thì...; xét về mặt...thì..

規模に関する収穫

thu hoạch theo quy mô

生殖に関する健康

sức khỏe sinh sản

Chi tiết từ

関する

「かんする」
động từ suru - lớp đặc biệt
liên quan đến; về (vấn đề)
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoもんだい問題mondai にniかん関kan しshi てteいけんき意見聞ikenki かka せse てte くku だda さsa いi
xin nghe ý của anh về vấn đề này .