Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

関副

trạng từ quan hệ

Gợi ý

Xem thêm

関数副プログラム

chương trình con hàm

関係副詞

phó từ chỉ quan hệ

副

phụ; phó

副甲状腺ホルモン関連ペプチド

peptide liên quan đến hormone tuyến cận giáp

副う

đáp ứng ; thỏa mãn; tuân thủ; đi cùng; ở bên cạnh một người; kết hợp với ; kết hợp với; kết hôn; thêm vào cái đã có

Chi tiết từ

関副

「かんふく」
danh từ
trạng từ quan hệ
Mazii Dict
Ví dụ:
かんふく関副kanfuku のnoつか使tsuka いiかた方kata をwoりかい理解rikai すsu るru こko とto はha 、,ぶん文bun をwo よyo りriめいかく明確meikaku にni すsu るru たta めme にniじゅうよう重要juuyou でde すsu 。.
Hiểu cách sử dụng các trạng từ quan hệ là rất quan trọng để làm cho câu văn trở nên rõ ràng hơn.