Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

隅

góc; xó; xó xỉnh; góc; xửa; xó;

Gợi ý

Xem thêm

隅隅

mỗi xó xỉnh và góc

隅から隅まで

mỗi xó xỉnh và góc

片隅

góc; góc khuất; 心の片隅では:trong sâu thẳm tâm hồn

隅々

ngóc ngách xó xỉnh; khắp nơi; mọi ngóc ngách; mọi xó xỉnh; khắp mọi nơi; mọi góc cạnh

隅柱

cây cột ở góc bên ngoài hoặc bên trong của một tòa nhà

Chi tiết từ

隅

「すま すみ」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
góc; xó; xó xỉnh.
góc; xửa; xó; (thường dùng để chơi chữ với địa danh Suma)
Mazii Dict
Ví dụ:
すみ隅sumi にni いi たtaおとこ男otoko のnoひと人hito がgaおっと夫otto にniはな話hana しshi かka けke たta 。.
Người đàn ông trong góc xưng hô với người chồng.
すみと隅取sumito りriおに鬼oni ごgo っこkko
trò chơi đuổi bắt trong góc .
せかい世界sekai のnoすみずみ隅々sumizumi にni まma でdeひろ広hiro くkuきょうゆう共有kyouyuu さsa れre るru
Dùng rộng rãi ở khắp nơi trên thế giới