Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

かいだん階段kaidan のnoいちだん一段ichidan
1 bậc cầu thang .
階段を 〜
đi xuống cầu thang .
かいだん階段kaidan をwoあ上a がga るru 。.
Đi lên cầu thang.
かいだん階段kaidan でde つtsu まma ずzu くku
tượt chân trên cầu thang .
かいだんか階段下kaidanka のnoお押o しshiい入i れre
tủ tường dưới cầu thang
かいだん階段kaidan かka らra おo ちchi るru とtoかいか階下kaika にni すsu ばba やya くkuお下o りri てte しshi まma うu 。.
Khi bạn rơi khỏi cầu thang, bạn đang ở tầng dưới một cách nhanh chóng.
かいだん階段kaidan をwoのぼ上nobo りri なna がga らraかれ彼kare はhaちちおや父親chichioya をwoよ呼yo んn だda 。.
Anh gọi cho bố khi đi lên cầu thang.
かいだん階段kaidan をwoか駆ka けkeあ上a がga ったtta のno でde 、,いき息iki がgaき切ki れre たta 。.
Tôi hụt hơi sau khi chạy lên cầu thang.
かいだん階段kaidan かka らraお落o ちchi てteせなか背中senaka をwoつよ強tsuyo くkuう打u ちchi まma しshi たta 。.
Tôi bị ngã cầu thang và đập vào lưng rất mạnh.
かれ彼kare はhaかいだん階段kaidan をwoあ上a がga ったtta 。.
Anh ta đi lên cầu thang.
かれ彼kare はhaかいだん階段kaidan をwoころ転koro げgeお落o ちchi たta 。.
Anh ngã nhào xuống cầu thang.
かれ彼kare はhaかいだん階段kaidan をwoか駆ka けkeあ上a がga ったtta 。.
Anh chạy lên cầu thang.
かれ彼kare はhaかいだん階段kaidan をwoいちど一度ichido にniさんだん三段sandan ずzu つtsu かka けke あa がga ったtta 。.
Anh ta nhảy lên ba bậc cùng một lúc.
かれ彼kare はhaかいだん階段kaidan をwo ゆyu っくkku りri とtoのぼ上nobo ったtta 。.
Anh đi lên từng bậc thang một cách chậm rãi.
 そso のnoかいだん階段kaidan をwoのぼ上nobo ってtte はha いi けke まma せse んn 。.
Bạn không được đi lên cầu thang.
かれ彼kare はhaかいだん階段kaidan をwo ゆyu っくkku りri とtoあ上a がga ったtta 。.
Anh đi lên từng bậc thang một cách chậm rãi.
 こko のnoかいだん階段kaidan をwoあ上a がga ってtte いi きki なna さsa いi 。.
Đi lên những bậc thang này.
かれ彼kare はhaかいだん階段kaidan のnoうえ上ue にniおそ恐oso ろro しshi いiかお顔kao をwoみ見mi たta 。.
Anh nhìn thấy một khuôn mặt kinh khủng ở đầu cầu thang.
かれ彼kare がgaかいだん階段kaidan をwoお降o りri てte いi くku のno がgaき聞ki こko えe たta 。.
Tôi nghe thấy anh ấy đi xuống cầu thang.
 こko のnoかいだん階段kaidan にni はha ノno ンn スsu リri ップppuかこう加工kakou がgaほどこ施hodoko さsa れre てte いi るru 。.
Cầu thang này đã được xử lý chống trơn trượt.