Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

際

dịp này; lần này; địa vị xã hội; số phận; vị thế phù hợp; rìa; mép; bờ; ranh giới; điểm tiếp giáp; ngay sát; bên cạnh; sát nút; ngay lúc; thời điểm sắp sửa xảy ra; giới hạn; tận cùng; biên giới; địa vị xã hội; thứ bậc; gia thế; mức độ tài năng; năng lực; mức độ; tình trạng; trạng thái; kỳ quyết toán cuối năm hoặc cuối mùa; rìa; mép; bờ; ranh giới; điểm cuối cùng trước khi thay đổi; vùng lân cận; bên cạnh; ngay sát; ngay khoảnh khắc; đúng lúc; ngay trước khi; trên bờ vực; giới hạn; điểm cuối; biên giới; địa vị xã hội; gia thế; thân phận; mức độ; chừng mực; tình trạng sự việc; kỳ quyết toán cuối năm hoặc cuối mùa trong thời kỳ edo

Gợi ý

Xem thêm

今際の際

lúc lâm chung

際に

trong trường hợp ; vào thời gian này

際限

giới hạn; sự giới hạn

際物

tạm thời; nhất thời; lâm thời

際涯

ranh giới; lằn ranh

Chi tiết từ

際

「ざい さい ぎわ きわ」
danh từ, danh từ phó từ
dịp này; lần này
địa vị xã hội; số phận; vị thế phù hợp
rìa; mép; bờ; ranh giới; điểm tiếp giáp
ngay sát; bên cạnh; sát nút
ngay lúc; thời điểm sắp sửa xảy ra
giới hạn; tận cùng; biên giới
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoさい際sai はha っきkki りriい言i ってtte おo きki たta いi こko とto がga あa るru 。.
Lần này có việc muốn nói rõ trước..
 こko のnoさいこっかい際国会saikokkai がgaかいさん解散kaisan すsu べbe きki だda 。.
Lần này phải giải tán quốc hội.
こんごりょこう今後旅行kongoryokou のnoさい際sai はha ぜze ひhiとうしゃ当社tousha をwo ごgoけんとう検討kentou くku だda さsa いi 。.
Hãy xem xét chúng tôi trong tương lai cho tất cả các nhu cầu đi lại của bạn.
お己o のnoれのざい際renozai をwo わwa きki まma えe るru 。.
Biết rõ địa vị xã hội của bản thân.
はしら柱hashira のnoきわ際kiwa をwo きki れre いi にniぬ塗nu るru 。.
Sơn sạch sẽ phần mép của cây cột.
きわ際kiwa どdo いi とto こko ろro でdeか勝ka つtsu 。.
Để giành chiến thắng trong gang tấc.
し死shi にniぎわ際giwa にni なna ってtteほんしん本心honshin をwoあ明a かka すsu 。.
Tiết lộ lòng mình vào ngay thời điểm sắp sửa qua đời.
そら空sora とtoうみ海umi のnoきわ際kiwa がga ぼbo やya けke てte いi るru 。.
Ranh giới giữa bầu trời và biển cả đang mờ dần.
かれ彼kare はhaきわ際kiwa がgaたか高taka いiいえがら家柄iegara のnoしゅっしん出身shusshin だda 。.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình có địa vị xã hội cao.
えど江戸edo のnoしょうにん商人shounin はhaきわ際kiwa のnoかんじょう勘定kanjou にniお追o わwa れre るru 。.
Thương nhân thời Edo hối hả với việc quyết toán vào kỳ cuối năm.
まどぎわ窓際madogiwa にniかびん花瓶kabin をwoお置o くku 。.
Đặt lọ hoa ở bên bậu cửa sổ.
 こko れre らra のno いi すsu をwoまどぎわ窓際madogiwa にniなら並nara べbe てteくだ下kuda さsa いi 。.
Hãy đặt những chiếc ghế này bên cửa sổ.
 あa のnoまどぎわ窓際madogiwa にniすわ座suwa ってtte るru やya つtsu をwoみ見mi ろro よyo 。.なに何nani もmo しshi てte なna いi ぜze 。.
Nhìn kìa, hắn đang ngồi bên cửa sổ và chẳng làm gì cả. .
まどぎわ窓際madogiwa にniすわ座suwa ったtta ほho うu がga よyo くku あa りri まma せse んn かka 。.
Bạn có muốn ngồi bên cửa sổ không?
 おoまえ前mae もmoおうじょうぎわ往生際oujougiwa のnoわる悪waru いi やya つtsu だda なna あa 。.
Ngay cả bạn là một chàng trai không biết khi nào nên bỏ cuộc.
かれ彼kare はhaし死shi ぬnuまぎわ間際magiwa にni あa なna たta にniてがみ手紙tegami をwoか書ka きkiつづ続tsuzu けke るru よyo うu にniたの頼tano みmi まma しshi たta 。.
Trên giường bệnh, anh ấy yêu cầu tôi viết tiếp cho anh.
ふたり二人futari はhaわか別waka れreぎわ際giwa にni ちゅchu うu をwo しshi たta 。.
Hai người đã hôn nhau lúc chia tay.
なみう波打namiu ちchiぎわ際giwa をwoある歩aru くku 。.
Đi bộ dọc theo mép sóng vỗ.
み身mi のnoぎわ際giwa をwo わwa きki まma えe たtaふ振fu るruま舞ma いi 。.
Hành xử đúng mực với thân phận của mình.
か彼女ka のnoじょの母親jono はhaはおやはてぎわよ手際良haoyahategiwayo くkuか彼女ka のnoじょのゆび指jonoyubi かka らra トto ゲge をwoぬ抜nu いi たta
Mẹ cô khéo léo rút những mảnh vỡ ra khỏi tay cô
こうしょう交渉koushou にniかん関kan しshi てteてぎわ手際tegiwa がgaわる悪waru いi
thiếu sự khéo léo trong thương lượng
しゃっきん借金shakkin をwoぎわ際giwa のno まma でde にniへんさい返済hensai すsu るru 。.
Hoàn trả khoản nợ trước kỳ quyết toán cuối năm.