Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

雌

THƯ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

雌

Hán Việt:

THƯ

Kun:

め- めす めん

On:

シ

Số nét:

14

Nghĩa:

1. con cái; giống cái của sinh vật VD: 雌竹 (tre cái), 雌雄 (đực và cái) 2. yếu đuối; ví von cho những thứ yếu ớt VD: 雌伏 (ẩn nhẫn chờ thời)
Ví dụ:

雌 [ めす]

con cái; cái

雌伏 [ しふく]

phần bị che khuất

雌性 [めすせい]

cái

雌牛 [ めうし]

bò cái

雌犬 [ めすいぬ]

chó cái

雌花 [ めばな]

hoa cái

雌蘂 [ めしべ]

nhị cái .

雌雄 [ しゆう]

giống cái và giống đực; thư hùng; đực cái; nam nữ .

雌鳥 [ めんどり]

gà mái

雌鶏 [ めんどり]

gà mái .

雌の狐 [めすのきつね]

con cáo cái

雌伏する [ しふく]

chờ đợi cơ hội; chờ đợi trong cảnh tối tăm .