Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

離

LI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

離

Hán Việt:

LI

Kun:

はな.れる はな.す

On:

リ

Số nét:

19

Nghĩa:

1. rời xa; tách ra; chia lìa VD: 離縁 (ly hôn), 離散 (ly tán), 距離 (khoảng cách) 2. quẻ Ly (một trong tám quẻ bát quái trong Kinh Dịch) 3. xếp hàng 4. bám vào; dính vào 5. mắc vào; vướng vào; bám vào
Ví dụ:

離す [ はなす]

bỏ; cởi

不離 [ふり]

tính không thể tách rời được

乖離 [かいり]

sự làm cho xa rời

離乳 [りにゅう]

sự thôi cho bú

分離 [ ぶんり]

ngăn cách

別離 [ べつり]

biệt ly

離別 [りべつ]

sự phân ly

離反 [ りはん]

sự bất mãn; sự không bằng lòng; sự ly gián

垢離 [こり]

sự làm sạch