Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

電

ĐIỆN

柱

TRỤ, TRÚ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

電

Hán Việt:

ĐIỆN

On:

デン

Số nét:

13

Nghĩa:

1. điện VD: 電圧 (điện áp), 充電 (sạc điện) 2. viết tắt của tàu điện VD: 市電 (tàu điện thành phố), 終電 (chuyến tàu cuối) 3. viết tắt của điện tín, điện báo, điện thoại VD: 電文 (điện văn), 打電 (đánh điện) 4. chớp; ánh chớp VD: 電光 (ánh chớp), 雷電 (sấm chớp) 5. động tác nhanh nhẹn VD: 電撃 (tập kích chớp nhoáng), 電光石火 (nhanh như chớp)
Ví dụ:

電位 [ でんい]

điện thế

電信 [ でんしん]

điện tín

電停 [ でんてい]

sự dừng của xe điện .

停電 [ ていでん]

cúp điện

充電 [じゅうでん]

sự nhiễm điện

電光 [ でんこう]

ánh sáng điện

光電 [ひかりでん]

quang điện

電力 [ でんりょく]

điện lực

電動 [ でんどう]

điện động