Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

でんりゅう電流denryuu ・/でんいきょくせん電位曲線den'ikyokusen
đường cong dòng điện/điện thế
でんりゅうりょくけいかたでんりょくけい電流力計型電力計denryuuryokukeikatadenryokukei
oát kế kiểu đo lực dòng điện .
でんりゅう電流denryuu がgaなが流naga れre るruでんせん電線densen にni コko イi ルru をwoちか近chika づzu けke るru とto 、, コko イi ルru にni もmoでんき電気denki がgaなが流naga れre まma すsu 。.
Khi một cuộn dây được di chuyển đến gần một dây dẫn có dòng điện chạy trong nó thì dòng điện chạy quatrong cuộn dây cũng vậy.
でん電流計切den りriゅうけいきりか替yuukeikirika えe スsu イi ッチtchi
nút chuyển đồng hồ đo dòng điện .
でんりゅう電流denryuu はhaじりょく磁力jiryoku をwoはっせい発生hassei すsu るru こko とto がga でde きki るru 。.
Dòng điện có thể sinh ra từ trường .
ていでんりゅうでんかい定電流電解teidenryuudenkai
Sự điện phân dòng điện bất biến. .
ぎゃくでんりゅう逆電流gyakudenryuu
dòng điện ngược chiều
こうりゅうでんりゅうしけん交流電流試験kouryuudenryuushiken
kiểm tra dòng điện xoay chiều .
でんあつでんりゅうけいほう電圧電流計法den'atsudenryuukeihou
phương pháp dùng đồng hồ đo hiệu điện thế
こうばんでんりゅう交番電流koubandenryuu はha 、,にちじょうせいかつ日常生活nichijouseikatsu でdeしよう使用shiyou さsa れre るruでんりょく電力denryoku のnoきほんてき基本的kihonteki なnaけいたい形態keitai でde すsu 。.
Dòng điện xoay chiều là hình thức cơ bản của điện năng được sử dụng trong đời sống hàng ngày.
にじでんりゅう二次電流nijidenryuu はhaふか負荷fuka のno おお大 oo きki さsa にni よyo ってtteへんか変化henka しshi まma すsu 。.
Dòng điện thứ cấp thay đổi tùy theo kích thước của tải điện.
いちじじしゃく一時磁石ichijijishaku はhaでんりゅう電流denryuu がgaなが流naga れre てte いi るruあいだ間aida だda けkeじりょく磁力jiryoku をwoも持mo つtsu 。.
Nam châm tạm thời chỉ có từ tính khi dòng điện chạy qua.
 アa ンn メme ー- タta ー- はhaでんりゅう電流denryuu のnoつよ強tsuyo さsa をwoそくてい測定sokutei すsu るru たta めme のnoそうち装置souchi でde すsu 。.
Ampe kế là thiết bị dùng để đo cường độ dòng điện.
 オo ー- ロro ラra ジェje ットttoでんりゅう電流denryuu
dòng quang điện
 __ アa ンn ペpe アa のnoちょうせいでんりゅう調整電流chouseidenryuu でde __ ボbo ルru トto のnoたんきょく単極tankyoku
Đơn cực của bu lông ~ với dòng định pha ~ ampe
 ソso レre ノno イi ドdo へhe のnoとつにゅうでんりゅう突入電流totsunyuudenryuu でde ノno イi ズzu がgaはっせい発生hassei しshi まma すsu 。.
Tiếng ồn được tạo ra do dòng điện đột ngột đi vào điện từ.
 バba イi ポpo ー- ラra デde バba イi スsu はhaこうでんりゅう高電流koudenryuu やyaこうでんあつ高電圧kouden'atsu のno アa プpu リri ケke ー- ショsho ンn にniてき適teki しshi てte いi まma すsu 。.
Các thiết bị lưỡng cực phù hợp với các ứng dụng dòng điện và điện áp cao.
さいせん細線saisen がgaだんせん断線dansen しshi てte いi るru たta めme 、,でんりゅう電流denryuu がgaなが流naga れre まma せse んn 。.
Dây dẫn mỏng bị đứt nên không có dòng điện chạy qua.
 ボbo ルru タta メme ー- タta ー- をwoつか使tsuka ってtte 、,でんりゅう電流denryuu のnoおお大oo きki さsa をwoそくてい測定sokutei しshi たta 。.
Tôi đã đo cường độ dòng điện bằng cách sử dụng vôn kế.
ていでん停電teiden がgaお終o わwa ったttaとき時toki にniきゅうげき急激kyuugeki にniでんりゅう電流denryuu がgaなが流naga れre るru のno をwoさ避sa けke るru たta めme にni はha 、,ていでん停電teiden しshi たtaとき時toki にni ほho とto んn どdo のnoあ明a かka りri やyaでんきせいひん電気製品denkiseihin のno スsu イi ッチtchi をwoき切ki ってtte くku だda さsa いi
Để tránh dòng điện đột ngột chạy trở lại khi có điện, hãy tắt hết bóng đèn và công tắc thiết bị điện khi mất điện.