Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

霜

sương; sương giá; sương muối

Gợi ý

Xem thêm

霜朝

giá rét buổi sáng; sương giá buổi sớm

霜剣

thanh gươm sắc lạnh; lưỡi băng

霜月

tháng mười một âm lịch

霜雰

không khí băng giá

霜降

thuật ngữ mặt trời "sương giá xuống"; sương giá rơi; phủ đầy sương giá; thịt bò vân mỡ; họa tiết lốm đốm trắng; họa tiết muối tiêu

Chi tiết từ

霜

「しも」
sương
sương giá
sương muối.
Mazii Dict
Ví dụ:
しも霜shimo でdeはな花hana はha みmi んn なnaか枯ka れre たta 。.
Sương giá đã giết chết tất cả những bông hoa.
しも霜shimo はhaろ露ro がgaこお凍koo ったtta もmo のno だda 。.
Frost là sương đóng băng.
そうがい霜害sougai をwoう受u けke てte いi なna いi
Không bị thiệt hại do sương giá
しも霜shimo でdeはな花hana はha みmi んn なnaか枯ka れre たta 。.
Sương giá đã giết chết tất cả những bông hoa.
そうがい霜害sougai をwoう受u けke てte いi なna いi
Không bị thiệt hại do sương giá
しも霜shimo がgaはや早haya くkuお降o りri たta たta めme にniさくもつ作物sakumotsu はha ひhi どdo いiさいがい災害saigai をwoう受u けke たta 。.
Mùa màng bị thiệt hại nghiêm trọng do hậu quả của đợt sương giá sớm.