Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

青い

xanh da trời; xanh lục còn xanh; thiếu kinh nghiệm

Gợi ý

Xem thêm

青い色

màu xanh

青い花

tradescantia

青い鳥

con chim xanh; tên một vở vũ kịch được công diễn lần đầu vào năm 1908

青い旗

lá cờ xanh

青い果実

quả còn xanh; quả chưa chín; quả

Chi tiết từ

青い

「あおい」
tính từ đuôi i
xanh da trời; xanh lục còn xanh; thiếu kinh nghiệm
Mazii Dict
Ví dụ:
あお青ao いi のno でde すsu かka 。. あa れre はhaふる古furu いiどう銅dou だda かka らraろくしょう緑青rokushou がga かka かka ってtte てteあお青ao いi んn でde すsu そso しshi てte 22 55 00 ドdo ルru でde すsu よyo 。.
Đồng xu màu xanh á? Nó có màu xanh vì nó cũ rồi. Trị giá của nó là 250 đô đấy.
あの課長、何かというと肩に手をかけるんだから、ホントにムカつく〜!こんなことで腹を立ててるようじゃ、おれもまだまだ青いね。
cái ông trưởng phòng kia làm tôi phát khiếp, mới chỉ vỗ vai thôi mà đã nổi đóa lên, sợ xanh cả mặt. .