Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

青田

ruộng lúa xanh tốt; ruộng lúa; vườn cây có quả chưa chín

Gợi ý

Xem thêm

青田売買

mua bán lúa trước vụ

青田売り

việc bán trước khi hoàn thành

青田刈り

gặt lúa khi còn xanh; tuyển dụng sinh viên trước khi một công ty được phép

青田買い

bán lúa khi còn non; việc tìm kiếm tuyển dụng sinh viên còn chưa tốt nghiệp của công ty

せいしゅん 青春切符はずいぶん活用させてもらったわ。

tuổi xuân; xuân xanh

Chi tiết từ

青田

「あおた」
danh từ
ruộng lúa xanh tốt; ruộng lúa
Vườn cây có quả chưa chín (chỉ có lá xanh).
Mazii Dict
Ví dụ:
あおたが青田刈aotaga りri をwo すsu るru
gặt lúa nonTHANH ĐIỀN