Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

青銅

đồng thiếc

Gợi ý

Xem thêm

青銅色

màu đồng thiếc

青銅器

đồ thiếc

リン青銅

đồng photpho

青銅時代

thời đại đồ đồng

青銅器時代

thời kỳ đồng thiếc

Chi tiết từ

青銅

「せいどう からかね」
danh từ
đồng thiếc.
đồng thiếc.
Mazii Dict
Ví dụ:
せいどう青銅seidou はhaどう銅dou とto すsu ずzu かka らraな成na りriた立ta ってtte いi るru 。.
Đồ đồng bao gồm đồng và thiếc.
せいどうき青銅器seidouki はhaしゅ主shu とto しshi てteどう銅dou とtoすず錫suzu のnoごうきん合金goukin でdeでき出来deki てte いi るru 。.
Đồ đồng chủ yếu được làm từ hợp kim của đồng thau và thiếc.