Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

静

sự tĩnh lặng; yên tĩnh; thanh bình

Gợi ý

Xem thêm

週間は安静です あんせい

điềm; sự nghỉ ngơi; yên tĩnh; tĩnh dưỡng; an dưỡng

静静

mọi hoạt dộng được thực hiện lặng lẽ và chậm rãi

静岡

tỉnh shizuoka

静か

yên tĩnh; yên lặng; điềm tĩnh

静音

im lặng; giảm âm

Chi tiết từ

静

「せい しず」
danh từ
sự tĩnh lặng
yên tĩnh, thanh bình
Mazii Dict
Ví dụ:
せいおん静穏seion はhaおお大oo きki なnaほうもつ宝物houmotsu でde あa るru 。.
Sự tĩnh lặng là một kho báu tuyệt vời.
しず静shizu かka でde さsa えe あa れre ばbaべんきょう勉強benkyou にniしゅうちゅう集中shuuchuu でde きki るru のno だda がga 、, ちょcho っとtto こko こko はha うu るru さsa すsu ぎgi るru 。.
Chỉ cần yên tĩnh là có thể tập trung học được nhưng mà chỗ này thì hơi quá ồn ào.
しず静shizu かka なnaこうぎしつ講義室kougishitsu にniすわ座suwa ってtte いi るru うu ちchi にni 、,なんど何度nando もmo うu たta たtaね寝ne をwo しshi てte しshi まma ったtta
Trong khi ngồi ở phòng học yên tĩnh, tôi đã mấy lần ngủ gật .
しず静shizu かka なnaよる夜yoru でde あa ったtta 。.
Đó là một đêm yên tĩnh.