Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

面通し

kẻ - lên trên; nhận diện nghi phạm; cho nhân chứng nhận mặt; buổi nhận diện; đối chất nhận mặt

Gợi ý

Xem thêm

ひ削面

mặt gia công

対面交通

việc đi bộ để một giáp mặt giao thông sắp đến

太陽面通過

sự đi qua mặt trời

通し

suốt; thông suốt; liên tục; suốt; không ngừng; ròng rã; suốt cả

面面

mỗi một; mọi thứ; mỗi phương hướng

Chi tiết từ

面通し

「めんとおし めんどおし」
danh từ, động từ suru
(cảnh sát) kẻ - lên trên
nhận diện nghi phạm; cho nhân chứng nhận mặt; buổi nhận diện; đối chất nhận mặt
Mazii Dict
Ví dụ:
もくげきしゃ目撃者mokugekisha はhaけいさつ警察keisatsu のnoめんとお面通mentoo しshi でdeせっとうはん窃盗犯settouhan をwoとくてい特定tokutei しshi たta 。.
Nhân chứng xác định tên trộm nằm trong đội hình cảnh sát.
けいさつしょ警察署keisatsusho でdeもくげきしゃ目撃者mokugekisha とtoようぎしゃ容疑者yougisha のnoめんどお面通mendoo しshi がgaおこな行okona わwa れre たta 。.
Buổi nhận diện giữa nhân chứng và nghi phạm đã được tiến hành tại đồn cảnh sát.