Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鞭

roi; cây roi; lằn roi; roi; cây roi; roi vọt; que chỉ; cây chỉ bảng; sự rèn giũa; sự kỷ luật; lời khuyên răn

Gợi ý

Xem thêm

鞭毛

roi; lông roi

鞭虫

giun tóc

鞭撻

sự động viên; sự sốt sắng; thúc giục

教鞭

cây roi của giáo viên

先鞭

sáng kiến; đi tiên phong

Chi tiết từ

鞭

「ぶち むち」
danh từ, kana cổ
roi; cây roi; lằn roi
roi; cây roi; roi vọt (dùng để lùa gia súc hoặc để trừng phạt)
que chỉ; cây chỉ bảng
sự rèn giũa; sự kỷ luật; lời khuyên răn (ví dụ: đòn roi yêu thương)
Mazii Dict
Ví dụ:
ほそなわ細縄hosonawa でdeむち鞭muchi をwoつく作tsuku ったtta 。.
Họ làm một chiếc roi bằng dây.
せんせい先生sensei がgaむち鞭muchi でdeちず地図chizu をwoさ指sa すsu 。.
Giáo viên dùng que chỉ để chỉ vào bản đồ.
むち鞭muchi をwoお惜o しshi むmu とtoこども子供kodomo はhaだめ駄目dame にni なna るru 。.
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.