Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

頬白

vải may cờ; chim sẻ đồng má trắng; một loài chim thuộc họ sẻ đồng; dài khoảng 16cm với bộ lông màu nâu và các vệt trắng đặc trưng trên mặt

Gợi ý

Xem thêm

頬白粉

phấn hồng

頬白鴨

vịt mắt vàng barrow

頬白鮫

cá mập trắng lớn

雪頬白

pletrophenax nivalis

深山頬白

emberiza elegans

Chi tiết từ

頬白

「ほおじろ ほほじろ」
danh từ
vải may cờ (tiếng nhật)
chim sẻ đồng má trắng; một loài chim thuộc họ Sẻ đồng, dài khoảng 16cm với bộ lông màu nâu và các vệt trắng đặc trưng trên mặt
Mazii Dict
Ví dụ:
ほほじろ頬白hohojiro がgaえだ枝eda のnoうえ上ue でdeうつく美utsuku しshi くkuな鳴na いi てte いi るru 。.
Con chim sẻ đồng má trắng đang hót líu lo trên cành cây.