Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

額

trán; vầng trán; khung tranh

Gợi ý

Xem thêm

額/額縁

khung tranh

額面金額

giá trị danh nghĩa; số tiền danh nghĩa; số tiền ghi trên phiếu; số tiền bảo hiểm

額面超過額

tiền thưởng

猫の額のような

rất nhỏ; chật chội vd: 猫の額のような庭. cái sân rất nhỏ

額髪

tóc mái

Chi tiết từ

額

「ひたい がく ぬか」
danh từ
trán
vầng trán.
khung tranh
trán
vầng trán.
trán
Mazii Dict
Ví dụ:
がく額gaku にni さsa わwa らra せse てte ちょcho うu だda いi 。.
Cho tôi một cảm giác trên trán.
がく額gaku はhaねつ熱netsu でde ひhi どdo くkuあつ熱atsu かka ったtta 。.
Trán tôi nóng bừng vì sốt.
がく額gaku にniあおすじ青筋aosuji をwoた立ta てte てteげきど激怒gekido すsu るru
Giận dữ đến nỗi làm các tĩnh mạch mạch nổi lên trên trán. .
 額  がgaくがひろ広kugahiro いi のno はhaあたま頭atama がga とto てte もmo いi いi こko とto をwoあらわ表arawa しshi てte いi るru 。.
Một vầng trán cao là biểu hiện của sức mạnh tinh thần lớn.