Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

額面

giá danh nghĩa; giá trị bên ngoài; giá qui định

Gợi ý

Xem thêm

額面金額

giá trị danh nghĩa; số tiền danh nghĩa; số tiền ghi trên phiếu; số tiền bảo hiểm

額面超過額

tiền thưởng

額面株

cổ phiếu có mệnh giá; cổ phiếu ghi giá danh nghĩa

額面価格

mệnh giá

額面(株式)

giá trị được ghi trong các điều lệ của công ty và không liên quan đến thị trường; mệnh giá được in trên mặt trái phiếu; cổ phiếu hoặc một số công cụ tài chính khác

Chi tiết từ

額面

「がくめん」
danh từ
giá danh nghĩa; giá trị bên ngoài; giá qui định
Mazii Dict
Ví dụ:
がくめんいじょう額面以上gakumen'ijou のnoね値ne
cao hơn giá qui định
ものごと物事monogoto をwoがくめん額面gakumen どdo おo りri にniう受u けkeと取to るru
chấp nhận sự vật, sự việc theo giá trị bên ngoài của chúng
がくめん額面gakumen でdeか買ka うu
mua với giá danh nghĩa .