Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

顎

cái cằm; 顎を出した:cằm dài ra = vêu vao; 顎で使う:dắt mũi; chỉ đạo; cằm; hàm; cằm; xương hàm dưới; xương hàm trên; cơ quan miệng của động vật dùng để cắn hoặc nhai; hàm; cằm; mang cá

Gợi ý

Xem thêm

顎脚

động vật chân hàm; chân hàm

顎門

cằm; quai hàm; mang

顎紐

dây quàng vào cằm để giữ mũ nằm yên trên đầu

顎髭

râu cằm; râu dê

顎骨

xương hàm

Chi tiết từ

顎

「あご がく あぎと」
danh từ
cái cằm
顎を出した:cằm dài ra (chỉ sự mệt mỏi) = vêu vao
顎で使う:Dắt mũi, chỉ đạo
cằm.
cằm
hàm; cằm; xương hàm dưới; xương hàm trên
Mazii Dict
Ví dụ:
わら笑wara いi すsu ぎgi てteあご顎ago がgaはず外hazu れre てte しshi まma ったtta 。.
Tôi cười nhiều quá đến nỗi rã rời cả cằm.
 ティtei ラra ノno サsa ウu ルru スsu レre ックkku スsu はhaきょうりょく強力kyouryoku なnaあご顎ago とtoするど鋭surudo いiは歯ha をwoも持mo つtsuしじょう史上最shijou もmoっともゆうめい有名ttomoyuumei なnaにくしょくきょうりゅう肉食恐竜nikushokukyouryuu のnoひと一hito つtsu でde すsu 。.
Khủng long bạo chúa Rex là một trong những loài khủng long ăn thịt nổi tiếng nhất trong lịch sử, sở hữu hàm răng khỏe và sắc nhọn.
 トto ムmu のnoあごひげ顎髭agohige はha ジョjo ンn のno よyo りriなが長naga いi 。.
Tom có ​​bộ râu dài hơn John.
かれ彼kare はhaおも思omo ったtta よyo りriはや早haya くkuあご顎ago をwoだ出da しshi たta 。.
Anh ta mệt nhanh hơn tôi tưởng.
ひと人hito にniあご顎ago でdeつか使tsuka わwa れre るru なna 。.
Đừng có để người khác dắt mũi.
だいだえきせん大唾液腺daidaekisen はhaがくかせん顎下腺gakukasen 、,じかせん耳下腺jikasen 、,ぜっかせん舌下腺zekkasen がga あa るru
tuyến nước bọt lớn gồm có tuyến dưới hàm,tuyến dưới mang tai và tuyến dưới lưỡi
かれ彼kare はhaじこ事故jiko でdeじょうがくこつ上顎骨jougakukotsu をwoこっせつ骨折kossetsu しshi てte しshi まma いi まma しshi たta 。.
Anh ấy đã bị gãy xương hàm trên do tai nạn.
むがくるい無顎類mugakurui はha 、,げんだい現代gendai のnoぎょるい魚類gyorui とtoくら比kura べbe てteひじょう非常hijou にniげんしてき原始的genshiteki なnaとくちょう特徴tokuchou をwoも持mo ってtte いi まma すsu 。.
Các loài cá không hàm có những đặc điểm rất nguyên thủy so với các loài cá hiện đại.
さかな魚sakana のnoあぎと顎agito がgaうご動ugo くku 。.
Hàm của con cá cử động.
さかな魚sakana がgaあぎと顎agito をwoうご動ugo かka しshi てteこきゅう呼吸kokyuu すsu るru 。.
Con cá cử động mang để hô hấp.