Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

顔

diện mạo; gương mặt; khuôn mặt; mặt; 顔から火が出る:xấu hổ; 顔が利く:có ảnh hưởng; có quan hệ; 大きな顔:lên mặt; 顔が広い:quen biết rộng; vẻ mặt; nét mặt; diện mạo

Gợi ý

Xem thêm

顔中

cả khuôn mặt

顔形

dung nhan; diện mạo; kiểu mặt

顔着

mặt hạ cánh

顔黒

bôi nhọ thân thể

顔アップ

cận cảnh một mặt

Chi tiết từ

顔

「かんばせ かお がお がん」
danh từ, poet
diện mạo
gương mặt
diện mạo
gương mặt
khuôn mặt; mặt
顔から火が出る:Xấu hổ
Mazii Dict
Ví dụ:
か彼女ka のnoじょのかお顔jonokao のno つtsu くku りri のnoなか中naka でdeめ目me がgaいちばん一番ichiban いi いi 。.
Đôi mắt của cô ấy là đặc điểm tốt nhất của cô ấy.
かのじょ彼女kanojo はhaふゆかい不愉快fuyukai にniおも思omo ったtta とto しshi てte もmo 、,けっ決ke しshi てteかお顔kao にniだ出da さsa なna かka ったtta 。.
Nếu cô ấy không hài lòng, cô ấy không bao giờ thể hiện điều đó.
かお顔kao にniなまいき生意気namaiki なna にni やya つtsu きki をwoう浮u かka べbe るru
sự xấc xược hiện rõ trên mặt ai ~
 そso のnoしゃしん写真shashin をwoみ見mi るru とtoかのじょ彼女kanojo はhaかおいろ顔色kaoiro をwoか変ka えe たta 。.
Khi nhìn ấy tấm ảnh ấy, cô ta thay đổi sắc mặt. .
 おoまえ前mae はhaうそ嘘uso をwoい言i ってtte るru ねne ,, ちゃcha んn とtoかお顔kao にniか書ka いi てte あa るru よyo 。.
Cậu đang nói dối đấy nhỉ, nó còn hiện trên mặt cậu kìa.
かのじょ彼女kanojo はha とto てte もmoあい愛ai らra しshi いiかお顔kao をwo しshi てte いi るru 。.
Cô ấy có một khuôn mặt rất đáng yêu.
ぼく僕boku たta ちchi のnoせんせい先生sensei はha まma じji めme なnaかお顔kao をwo しshi てte よyo くkuじょうだん冗談joudan をwoい言i うu 。.
Thầy giáo của chúng tôi luôn pha trò bằng một khuôn mặt nghiêm nghị.
こうがんむち厚顔無恥kouganmuchi なna うu そso
lời nói dối vô liêm sỉ (trơ trẽn, trơ tráo, trơ trẽn) .
はなは甚hanaha だda しshi いiこうがんむち厚顔無恥kouganmuchi
vô liêm sỉ (trơ trẽn, trơ tráo, trơ trẽn) kinh khủng
こうがんむち厚顔無恥kouganmuchi のnoおとこ男otoko
gã mặt dạn mày dày .
かんがん汗顔kangan のnoいた至ita りri だda
thực sự rất xấu hổ
彼は40歳だがまだ童顔を残している。
Anh ấy đã 40 tuổi nhưng khuôn mặt vẫn còn trẻ con. .
 ショsho ウu イi チchi はhaがんめんそうはく顔面蒼白ganmensouhaku にni なna ったtta 。.
Shoichi tái mặt.
がんめん顔面ganmen のnoへんけい変形henkei
thay đổi nét mặt
 花  はhaなはちきゅう地球nahachikyuu のnoえがお笑顔egao でde すsu 。.
Hoa là nụ cười của trái đất.
かのじょ彼女kanojo はha 、,あいきょう愛敬aikyou のno あa るruえがお笑顔egao でdeわたし私watashi にniあいさつ挨拶aisatsu しshi たta 。.
Cô ấy chào tôi với một nụ cười dễ mến.
かれ彼kare はhaてんけいてき典型的tenkeiteki なna しょsho うu ゆyuがお顔gao でde 、,わふう和風wafuu のnoふく服fuku がga よyo くkuにあ似合nia うu 。.
Anh ấy là kiểu mặt xì dầu điển hình, rất hợp với trang phục truyền thống Nhật.