Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

顕微

kính hiển vi; bằng kính hiển vi; rất nhỏ

Gợi ý

Xem thêm

顕微鏡

kính hiển vi

顕微操作

thao tác vi thể

顕微解剖

vi phẫu tích; vi phẫu thuật

顕微受精

tiêm tinh trùng vào bào tương noãn trứng

イオン顕微鏡

kính hiển vi ion

Chi tiết từ

顕微

「けんび」
tính từ đuôi na, danh từ
kính hiển vi; bằng kính hiển vi, rất nhỏ
Mazii Dict
Ví dụ:
けんびきょう顕微鏡kenbikyou とtoぼうえんきょう望遠鏡bouenkyou のnoちが違chiga いi がga わwa かka りri まma すsu かka 。.
Bạn có biết sự khác biệt giữa kính hiển vi và kính thiên văn không?
けんびきょう顕微鏡kenbikyou のnoしょうてん焦点shouten をwoあ合a わwa せse なna さsa いi 。.
Điều chỉnh tiêu điểm của kính hiển vi.
けんびきょう顕微鏡kenbikyou をwoつか使tsuka ってtte 、, さsa らra にniいっそう一層issou 、,ぶっしつ物質busshitsu のnoかくしんちか核心近kakushinchika くku まma でdeせま迫sema るru こko とto はha あa るru だda ろro うu がga 、,びせいぶつがく微生物学biseibutsugaku でde さsa えe 、,きゃっかんてき客観的kyakkanteki なna もmo のno でde あa りri 、,たいしょう対象taishou とtoかんさつしゃ観察者kansatsusha とto のnoま間ma にni スsu ペpe ー- スsu をwoお置o くku こko とto にni よyo ってtteちしき知識chishiki をwoかくだい拡大kakudai しshi てte いi くku のno でde あa るru 。.
Có thể có sự tham gia của kính hiển vi, đưa chúng ta đến gần trung tâm củavấn đề; nhưng ngay cả vi sinh vật học cũng mang tính khách quan, bổ sung vào kiến ​​thức bằng cách đưakhông gian giữa một đối tượng và người quan sát nó.