Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

願わくは

mong muốn; cầu mong; cầu chúc

Gợi ý

Xem thêm

乞い願わくは

tha thiết cầu nguyện; khao khát mãnh liệt

願わくわ

tôi cầu xin; tôi cầu mong (tương tự như どうか) vd: 願わくわ、君に祝福あらんことを. cầu trời ban phúc lành cho em

願わくば

mong sao

はわく

mặc; đeo

願わしい

đáng thèm muốn; đáng ao ước; đáng khát khao

Chi tiết từ

願わくは

「ねがわくは」
phó từ
mong muốn; cầu mong; cầu chúc
Mazii Dict
Ví dụ:
 〜~せいこう成功seikou さsa れre るru こko とto をwo 。.
Cầu chúc anh thành công. .