Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

風雨

mưa gió

Gợi ý

Xem thêm

暴風雨

bão táp; cơn phong ba; mưa gió; gió bão; bão

風雨の禍

tai hoạ gây ra bởi cơn gió và mưa

雨風

gió mang nhiều hơi ẩm có thể gây mưa; cơn gió kèm theo mưa; mưa gió

雨台風

bão lớn có nhiều mưa; cơn bão bị ảnh hưởng của mưa nhiều hơn gió

櫛風浴雨

bôn ba vất vả; gió sương dãi dầu

Chi tiết từ

風雨

「ふうう」
danh từ
mưa gió
Mazii Dict
Ví dụ:
ふうう風雨fuuu にni さsa らra さsa れre てteそんしょう損傷sonshou をwoう受u けke るru
Bị phá hủy bởi mưa gió.
ふうう風雨fuuu にni さsa らra さsa れre たtaたてもの建物tatemono
Tòa nhà dãi dầu mưa gió .