Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

食後

sau bữa ăn; sau khi ăn; sau khi ăn; sau bữa ăn

Gợi ý

Xem thêm

食後酒

đồ uống tốt cho tiêu hóa

朝食後

sau bữa sáng

夕食後

sau bữa ăn tối

昼食後

sau bữa trưa

ほねご捻

xương ngả ngược ra sau; xương đổ ra sau; xương xoay ngược

Chi tiết từ

食後

「しょくご」
danh từ phó từ, danh từ thời gian
sau bữa ăn, sau khi ăn
sau khi ăn
sau bữa ăn
Mazii Dict
Ví dụ:
しょくごわたし食後私shokugowatashi はha コko ー- ヒhi ー- なna しshi でde はha いi けke なna いi 。.
Tôi không thể pha cà phê sau bữa ăn.
しょくご食後shokugo にni こko のnoくすり薬kusuri をwoふくよう服用fukuyou しshi なna さsa いi 。.
Uống thuốc này sau bữa ăn.
しょくごわたし食後私shokugowatashi はha コko ー- ヒhi ー- なna しshi でde はha いi らra れre なna いi 。.
Tôi không thể làm gì nếu không có cà phê sau bữa ăn.
しょくご食後shokugo のno げge っぷppu
ợ hơi sau khi ăn
しょくごい食後胃shokugoi がga もmo たta れre るru 。.
Tôi bị trầm trọng hơn sau khi ăn.
しょくご食後shokugo にniあじ味aji わwa うu コko ニャnya ックkku
rược cô- nhắc nhâm nhi sau khi ăn .
しょくごわたし食後私shokugowatashi はha コko ー- ヒhi ー- なna しshi でde はha いi けke なna いi 。.
Tôi không thể pha cà phê sau bữa ăn.
しょくご食後shokugo にni こko のnoくすり薬kusuri をwoふくよう服用fukuyou しshi なna さsa いi 。.
Uống thuốc này sau bữa ăn.
しょくごわたし食後私shokugowatashi はha コko ー- ヒhi ー- なna しshi でde はha いi らra れre なna いi 。.
Tôi không thể làm gì nếu không có cà phê sau bữa ăn.