Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

食道炎

viêm thực quản

Gợi ý

Xem thêm

逆流性食道炎

viêm; trào ngược dạ dày

食道炎-好酸球性

viêm thực quản tăng bạch cầu ái toan

好酸球性食道炎

viêm thực quản tăng esinophil

すいたい尖炎

viêm xương đá

食道

thực quản

Chi tiết từ

食道炎

「しょくどうえん」
danh từ
viêm thực quản
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaしょくどうえん食道炎shokudouen のno たta めme 、,た食ta べbe るru とto きki にniいた痛ita みmi をwoかん感kan じji まma すsu 。.
Anh ấy cảm thấy đau khi ăn do bị viêm thực quản.
す酸su っぱppa いiた食ta べbeもの物mono はhaしょくどうえん食道炎shokudouen をwoあっか悪化akka さsa せse るruかのうせい可能性kanousei がga あa りri まma すsu 。.
Thực phẩm có vị chua có thể làm tình trạng viêm thực quản trở nên tồi tệ hơn.