Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

飢饉

năm mất mùa; nạn đói kém; nạn đói

Gợi ý

Xem thêm

大飢饉

nạn đói nghiêm trọng

水飢饉

hạn hán; sự khô cạn; sự khát

豊作飢饉

được mùa mất giá

饑饉

nạn đói

飢え

đói; sự đói khổ

Chi tiết từ

飢饉

「ききん」
danh từ
năm mất mùa; nạn đói kém; nạn đói
Mazii Dict
Ví dụ:
ききん飢饉kikin とto なna るruみとお見通mitoo しshi
nguy cơ xảy ra nạn đói
ききん飢饉kikin にniおそ襲oso わwa れre たtaくに国kuni へheべいきょうよ米供与beikyouyo をwoおこな行okona うu
cung cấp lương thực cho những nước đang xảy ra nạn đói
ききん飢饉kikin でde 11 00 00にん人nin のnoひとびと人々hitobito をwo 失  うu
100 người chết trong nạn đói