Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

やしな養yashina うu べbe きkiくちいっく口一口kuchiikku もmo なna くku 、,てんがいこどく天涯孤独tengaikodoku のnoみ身mi でde あa ったtta 。.
Không có lấy một miệng ăn phải nuôi, thân cô độc một mình trên đời.
かれ彼kare をwoやしな養yashina うu のno はhaきみ君kimi のnoせきにん責任sekinin だda 。.
Nó là vào bạn để hỗ trợ anh ta.
わたし私watashi にniやしな養yashina うu べbe きkiかぞく家族kazoku がga あa りri まma せse んn 。.
Tôi không có gia đình để chu cấp.
かれ彼kare はhaやしな養yashina うu べbe きkiだいかぞく大家族daikazoku をwoも持mo ってtte いi るru 。.
Anh ấy có một gia đình lớn để hỗ trợ.
えいき英気eiki をwoやしな養yashina うu 〔〔げんきかいふく元気回復genkikaifuku のno たta めme 〕〕
bồi bổ nguyên khí (để hồi phục sức lực)
かれ彼kare にni はhaやしな養yashina うu べbe きkiかぞく家族kazoku がga いi るru 。.
Anh ấy có một gia đình để chu cấp.
かれ彼kare にni はhaやしな養yashina うu べbe きkiだいかぞく大家族daikazoku がga あa るru 。.
Anh ấy có một gia đình lớn để chu cấp.
わたし私watashi にni はhaやしな養yashina うu べbe きkiかぞく家族kazoku がga あa りri まma せse んn 。.
Tôi không có gia đình để chu cấp.
にんたいしん忍耐心nintaishin をwoやしな養yashina うu こko とto はhaたいせつ大切taisetsu だda 。.
Việc rèn luyện sự kiên nhẫn là rất quan trọng.
あおやま青山aoyama さsa んn はhaやしな養yashina うuかぞく家族kazoku がgaおお多oo いi 。.
Ông Aoyama có một gia đình lớn để hỗ trợ.
かれ彼kare はhaかぞく家族kazoku をwoやしな養yashina うu だda けke のnoしゅうにゅう収入shuunyuu がga あa るru 。.
Anh ấy có thu nhập đủ để nuôi gia đình.
わたし私watashi はhaかぞく家族kazoku をwoやしな養yashina うu たta めme にniけんめい懸命kenmei にniはたら働hatara いi たta 。.
Tôi đã làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.
かれ彼kare はhaかぞく家族kazoku をwoやしな養yashina うu たta めme にniけんめい懸命kenmei にniはたら働hatara いi てte いi るru 。.
Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để hỗ trợ gia đình của mình.
 66にんかぞく人家族ninkazoku をwoやしな養yashina うu のno はhaようい容易youi なna こko とto でde はha なna いi 。.
Không dễ để duy trì một gia đình sáu người.
かれ彼kare はhaろうぼ老母roubo をwoやしな養yashina うu たta めme にniいっしょうけんめいはたら一生懸命働isshoukenmeihatara いi てte いi るru 。.
Anh ấy đang làm việc chăm chỉ nhất để hỗ trợ người mẹ già của mình.
かれ彼kare はhaだいかぞく大家族daikazoku をwoやしな養yashina うu たta めme にniけんめい懸命kenmei にniはたら働hatara いi たta 。.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để nuôi một gia đình lớn.
かれ彼kare はha 、,かぞく家族kazoku をwoやしな養yashina うu たta めme にniいっしょうけんめい一生懸命isshoukenmei にniはたら働hatara いi たta 。.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để chu cấp cho gia đình.
はやお早起hayao きki のnoしゅうかん習慣shuukan をwoやしな養yashina うu よyo うu にni しshi なna さsa いi 。.
Bạn nên trau dồi thói quen dậy sớm.
かれ彼kare はhaじぶん自分jibun のnoかぞく家族kazoku をwoやしな養yashina うuこと事koto がga でde きki なna いi 。.
Anh ta không thể cung cấp cho gia đình của mình.
かれ彼kare はhaじぶん自分jibun のnoかぞく家族kazoku をwoやしな養yashina うu たta めme にniいっしょうけんめいはたら一生懸命働isshoukenmeihatara いi たta 。.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.