Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

馬力

lòng hăng hái; mã lực

Gợi ý

Xem thêm

メートル馬力

mã lực metric

仏馬力

mã lực pháp; mã lực hệ mét

公称馬力

mã lực danh nghĩa; mã lực danh định

有力馬

mạnh mẽ) ứng cử viên; hy vọng (đầy hứa hẹn

馬鹿力

sức mạnh khủng khiếp; lực vô cùng mạnh

Chi tiết từ

馬力

「ばりき」
danh từ
lòng hăng hái
mã lực
Mazii Dict
Ví dụ:
ばりき馬力bariki をwo かka けke るru
đầy lòng hăng hái
 そso のnoくるま車kuruma はhaきゅう急kyuu なnaさかみち坂道sakamichi をwoのぼ上nobo るru だda けke のnoばりき馬力bariki がga なna かka ったtta
Chiếc ô tô đó không đủ mã lực để lên được đường dốc.
 そso のnoじどうしゃ自動車jidousha メme ー- カka ー- はha 、,しんがたしゃ新型車shingatasha にniこうばりき高馬力koubariki のno エe ンn ジji ンn をwoと取to りriつ付tsu けke たta 。.
Nhà sản xuất chiếc ô tô này đã lắp động cơ mã lực lớn cho kiểu xe đời mới. .