Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

駅

ga; nhà ga; dịch trạm; trạm dừng chân cung cấp ngựa; thức ăn và chỗ ở cho quan lại thời xưa

Gợi ý

Xem thêm

駅子

nhân viên nhà ga

駅馬

ngựa trạm

駅夫

nhân viên nhà ga; người phu hồ tại các nhà trạm xưa

駅ビル

đặt vào vị trí tòa nhà

駅近

gần nhà ga

Chi tiết từ

駅

「えき うまや」
danh từ
ga
nhà ga
dịch trạm; trạm dừng chân cung cấp ngựa, thức ăn và chỗ ở cho quan lại thời xưa
Mazii Dict
Ví dụ:
大阪駅で5時に待ち合わせましょう。
Chúng ta sẽ gặp nhau vào lúc 5 giờ tại ga Osaka nhé.
わたし私watashi はha 、,れっしゃ列車ressha がgaえき駅eki にniはい入hai ってtte くku るru のno がgaみ見mi えe たta 。.
Tôi thấy tàu vào ga.
えきまえ駅前ekimae でdeとめお留男tomeo がgaかんこうきゃく観光客kankoukyaku にniみせ店mise をwo しshi つtsu こko くkuすす勧susu めme てte いi たta 。.
Ở trước ga, một người chèo kéo khách đang dai dẳng mời khách du lịch vào quán.
えき駅eki にniつ着tsu きkiしだい次第shidai 、,でんわ電話denwa しshi まma すsu 。.
Khi tôi đến nhà ga, tôi sẽ gọi cho bạn.
えき駅eki まma でde のnoみち道michi をwoおし教oshi えe てte くku れre まma せse んn かka 。.
Bạn sẽ cho tôi biết đường đến nhà ga?
 あa るru 外国人  がgaいこくじんがわたし私ikokujingawatashi にniえき駅eki のnoばしょ場所basho をwoたず尋tazu ねne たta
có người nước ngoài đã hỏi tôi địa điểm nhà ga
古代の官道には、一定の間隔で駅が置かれていた。
Trên các con đường quan lộ thời cổ đại, các dịch trạm được đặt ở những khoảng cách nhất định.