Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

騎馬

sự đi ngựa; sự cưỡi ngựa; đi ngựa; cưỡi ngựa

Gợi ý

Xem thêm

騎馬戦

trận đánh kỵ binh; trận chiến dùng kỵ binh

騎馬立ち

tư thế xuống tấn

騎馬民族

dân tộc có cuộc sống chủ yếu dựa vào ngựa

騎馬警官

cảnh sát kỵ binh

白馬の騎士

hiệp sĩ cưỡi ngựa trắng

Chi tiết từ

騎馬

「きば」
danh từ
sự đi ngựa; sự cưỡi ngựa; đi ngựa; cưỡi ngựa
Mazii Dict
Ví dụ:
きばせん騎馬戦kibasen をwo すsu るru
Chơi trò kị binh cưỡi ngựa.
 そso のnoきばむしゃ騎馬武者kibamusha はhaてき敵teki をwoたお倒tao そso うu とtoけん剣ken をwoつか使tsuka ったtta
người hiệp sỹ đó đã dùng thanh kiếm của mình giết chết kẻ địch. .