Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

さわ騒sawa がga しshi いi ホho ー- ムmu でdeだれ誰dare かka がgaわたし私watashi のnoなまえ名前namae をwoよ呼yo んn でde いi るru のno がgaき聞ki こko えe たta 。.
Tôi có thể nghe thấy ai đó gọi tên mình trên sân ga ồn ào.
 よyo くkuさわ騒sawa がga しshi いiへや部屋heya でdeはたら働hatara いi たta もmo のno だda ったtta 。.
Tôi đã từng làm việc trong một căn phòng ồn ào.
 そso のnoさわ騒sawa がga しshi いi クku ラra スsu でdeわたし私watashi のnoこえ声koe はhaとお通too らra なna かka ったtta 。.
Tôi không thể làm cho mình nghe thấy trong lớp ồn ào.
 こko んn なnaさわ騒sawa がga しshi いiへや部屋heya でde はhaはなし話hanashi がgaつづ続tsuzu けke らra れre なna いi 。.
Chúng ta không thể tiếp tục trò chuyện trong một căn phòng ồn ào như vậy.
まわ周mawa りri がgaさわ騒sawa がga しshi いi かka らra 、, もmo うuすこ少suko しshiおお大oo きki なnaこえ声koe でdeはな話hana しshi なna さsa いi 。.
Xung quanh đây ồn ào nên hãy nói to hơn một chút.
こどもたち子供達kodomotachi はhaさわ騒sawa がga しshi いi でde すsu
bọn trẻ thật là ồn ào
かれ彼kare はhaなに何nani とtoさわ騒sawa がga しshi いi のno だda ろro うu 。.
Anh ấy ồn ào làm sao!
 なna にni やya らraさわ騒sawa がga しshi いi とtoき聞ki いi たta らra 、,となり隣tonari のnoふうふ夫婦fuufu がgaけんか喧嘩kenka をwo しshi てte いi たta 。.
Lúc tôi nghe thấy ầm ĩ chuyện gì đó, thì hóa ra vợ chồng nhà hàng xóm đang cãi nhau.
かれ彼kare はhaかれ彼kare らra をwoさわ騒sawa がga しshi いi とto たta しshi なna めme たta 。.
Anh ấy trừng phạt họ vì đã ồn ào.
にっぽん日本nippon はhaひじょう非常hijou にniさわ騒sawa がga しshi いiくに国kuni だda 。.
Nhật Bản là một đất nước cực kỳ ồn ào.
道が 〜(と)騒がしい。
Đường phố ồn ào vì đông người.
せんせい先生sensei はha クku ラra スsu がgaさわ騒sawa がga しshi いi のno でde しshi かka ったtta 。.
Cô giáo mắng lớp cô ồn ào.
せいかつそうおん生活騒音seikatsusouon はha 、,きんじょ近所kinjo のnoひとびと人々hitobito がgaさわ騒sawa がga しshi いi とtoかん感kan じji るruおと音oto でde 、,やかん夜間yakan のnoおんがく音楽ongaku やyaおおごえ大声oogoe のnoかいわ会話kaiwa なna どdo がgaふく含fuku まma れre まma すsu 。.
Tiếng ồn từ sinh hoạt hàng ngày là những âm thanh mà khiến cho hàng xóm xung quanh cảm thấy ồn ào, ví dụ như tiếng nhạc lớn hay những cuộc trò chuyện ồn ào vào ban đêm.