Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

騒ぎ立てる

làm huyên náo

Gợi ý

Xem thêm

騒ぎ

sự ồn ào; sự làm ồn

立てかける たてかける

dựa vào

バカ騒ぎ

việc làm ồn ào một cách ngớ ngẩn

空騒ぎ

chẳng có chuyện gì mà cũng làm rối lên

祭騒ぎ

những dịp hội hè đình đám

Chi tiết từ

騒ぎ立てる

「さわぎたてる」
động từ nhóm 1 (ichidan), nội động từ
làm huyên náo
Mazii Dict
Ví dụ:
さわ騒sawa ぎgiた立ta てte るru つtsu もmo りri はha なna いi がga こko こko のno サsa ー- ビbi スsu はha ひhi どdo すsu ぎgi るru
Tôi không định làm ầm lên đâu nhưng phục vụ ở đây thật kinh khủng.
 くku だda らra なna いi こko とto をwoおお大oo げge さsa にniさわ騒sawa ぎgiた立ta てte るru もmo のno でde はha なna いi
Đừng có xé chuyện bé ra to. .