Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

骨髄炎

viêm tủy xương

Gợi ý

Xem thêm

骨髄

cốt tuỷ; tủy sống; tuỵ; tủy sống; tủy xương

脊髄炎

viêm tuỷ sống; viêm tuỷ; viêm tuỷ; viêm tuỷ sống

髄膜炎

viêm màng não

歯髄炎

viêm tủy răng

骨炎

osteitis; viêm xương khớp

Chi tiết từ

骨髄炎

「こつずいえん」
danh từ
viêm tủy xương
Mazii Dict
Ví dụ:
こつずいえん骨髄炎kotsuzuien はhaそうき早期souki にniちりょう治療chiryou しshi なna いi とtoじゅうしょうか重症化juushouka すsu るru こko とto がga あa りri まma すsu 。.
Viêm tủy xương có thể trở nên nghiêm trọng nếu không được điều trị kịp thời.