Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

高い

cao; đắt; đắt tiền

Gợi ý

Xem thêm

高いレベル

bậc cao; mức cao; cao cấp

高い濃度

nồng độ cao

お高い

kiêu kỳ; kiêu căng; ngạo mạn; kiêu ngạo

バカ高い

đắt một cách vô lý

空高い

xa vời

Chi tiết từ

高い

「たかい」
tính từ đuôi i
cao; đắt
đắt tiền.
Mazii Dict
Ví dụ:
たか高taka いiりょうきん料金ryoukin をwoげしゅくや下宿屋geshukuya にniはら払hara わwa ねne ばba なna らra なna いi 。.
Tôi phải trả mức giá cao cho nội trú.
たか高taka いi でde すsu ねne 。.
Nó đắt tiền phải không.
たか高taka いiしょくじ食事shokuji もmoすいみんふそく睡眠不足suiminfusoku のnoう埋u めmeあ合a わwa せse にni はha なna りri まma せse んn 。.
Những bữa ăn đắt tiền không thể bù đắp cho việc thiếu ngủ.
たか高taka いi もmo のno がgaかなら必kanara ずzu しshi もmo いi いi もmo のno とto はhaかぎ限kagi らra なna いi 。.
Đồ đắt tiền không phải lúc nào cũng tốt.