Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

高木

cây đại mộc; takagi; họ người nhật; cây thân gỗ cao; cây đại thụ

Gợi ý

Xem thêm

高木層

bắt địa tầng; tầng lớp xã hội trốn lên cây

亜高木

cây cận cao

高木関数

hàm số takagi

落葉高木

cây cao rụng lá

常緑高木

cây cao thường xanh

Chi tiết từ

高木

「こうぼく たかぎ」
danh từ
cây đại mộc
Takagi; họ người Nhật
cây thân gỗ cao; cây đại thụ
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoこうえん公園kouen にni はha 、, いi くku つtsu かka のnoこうぼく高木kouboku がgaた立ta ちchiなら並nara んn でde いi てte 、,なつ夏natsu にni はhaすず涼suzu しshi いiかげ影kage をwoつく作tsuku りri まma すsu 。.
Công viên này có một số cây đại mộc đứng san sát nhau, và vào mùa hè chúng tạo ra những bóng mát mẻ.
しんりんちょうさ森林調査shinrinchousa でde はha 、,あこうぼく亜高木akouboku のnoしゅるい種類shurui とtoぶんぷ分布bunpu がgaじゅうよう重要juuyou なnaやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi てte いi まma すsu 。.
Trong nghiên cứu rừng, các loại cây cận cao và sự phân bố của chúng đóng vai trò quan trọng.
どろ泥doro のnoき木ki はhaほっかいどう北海道hokkaidou のnoさんかんぶ山間部sankanbu にniおお多oo くkuみ見mi らra れre るruらくようこうぼく落葉高木rakuyoukouboku でde あa るru 。.
Cây dương Nhật thường thấy nhiều ở vùng núi Hokkaidō, là loại cây gỗ lớn rụng lá.
 11 66ねんかん年間nenkan 、, こko こko にniす住su んn でde いi るruたかぎ高木takagi さsa んn もmoおどろ驚odoro きki まma しshi たta 。.
Ông Takagi, người đã sống ở đây 16 năm, cũng rất ngạc nhiên.
たかぎ高木takagi さsa んn 、, ゴgo ルru フfu はha やya りri まma すsu かka 。.
Bạn có chơi gôn không, Takaki?
しんりん森林shinrin にni はhaおお多oo くku のnoたかぎ高木takagi がga そso びbi えeた立ta ってtte いi るru 。.
Trong rừng có nhiều cây thân gỗ cao vươn thẳng lên.