Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

こうこうせいよう高校生用koukouseiyou のnoきょうざいかいはつ教材開発kyouzaikaihatsu をwo すsu るru
soạn tài liệu giảng dạy cho học sinh trung học
こうこうせい高校生koukousei のnoとき時toki はhaまいあさ毎朝maiasa 66じ時ji にniお起o きki てte いi たta 。.
khi còn học trung học mỗi sáng tui điều dậy lúc 6 giờ
こうこうせい高校生koukousei のno うu ちchi にniせいふく制服seifuku デde ー- トto しshi てte みmi たta いi なna あa 。.
Tôi muốn hẹn hò khi mặc đồng phục học sinh khi còn học cấp 3trường học.
こうこうせい高校生koukousei のnoころ頃koro はhaよるふ夜更yorufu かka しshi をwo しshi たta もmo のno でde しshi たta 。.
Tôi đã từng thức khuya khi còn là học sinh trung học.
こうこうせい高校生koukousei でde あa ったtta とtoとも共tomo にniしんぶんしゃ新聞社shinbunsha でdeはたら働hatara いi てte いi たta 。.
Tôi đã làm việc cho một công ty báo khi còn học trung học
こうこうせい高校生koukousei のnoころ頃koro 、, たta くku さsa んn のnoわら笑wara いiばなし話banashi をwoおぼ覚obo えe たta もmo のno だda 。.
Khi tôi còn học cấp ba, tôi biết rất nhiều câu chuyện cười.
こうこうせい高校生koukousei のnoころ頃koro 、,まいばんね毎晩寝maibanne るruまえ前mae にniまんが漫画manga をwoよ読yo んn でde いi まma しshi たta 。.
Hồi học cấp ba, mỗi tối trước khi đi ngủ, tôi đều đọc truyện tranh.
こうこうせい高校生koukousei のno こko ろro はha 、,た食ta べbe たta そso ばba かka らra 、, おoはら腹hara がga すsu いi たta もmo のno だda 。.
Lúc còn là học sinh cấp 3 vừa ăn xong là bụng đói ngay.
こうこうせい高校生koukousei とto もmo なna るru とto 、, あa るruていど程度teido でdeじりつ自立jiritsu しshi なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Đến khi trở thành học sinh cấp 3 là ta phải tự lập ở một mức độ nào đó rồi.
わたし私watashi はhaこうこうせい高校生koukousei でde すsu 。.
Tôi là một học sinh trung học.
かれ彼kare はhaこうこうせい高校生koukousei でde すsu 。.
Anh ấy là một học sinh trung học.
きみ君kimi はhaこうこうせい高校生koukousei でde すsu かka 。.
Bạn là học sinh cuối cấp 3?
彼は高校生のとき、IMOに日本代表として出場した。
Anh ấy từng đại diện Nhật Bản tham dự IMO khi còn là học sinh trung học.
わたし私watashi がgaこうこうせい高校生koukousei のnoころ頃koro はha 、, スsu マma ホho どdo こko ろro かka 、, イi ンn タta ー- ネne ットtto もmo あa りri まma せse んn でde しshi たta 。.
Khi tôi còn là học sinh cấp ba, ngay cả internet còn không có chứ đừng nói đến điện thoại thông minh.
 トto ムmu はhaこうこうせい高校生koukousei でde すsu 。.
Tom là một học sinh trung học.
かれ彼kare らra はhaこうこうせい高校生koukousei でde すsu 。.
Họ là học sinh trung học.
にっぽん日本nippon のnoこうこうせい高校生koukousei はhaとし年toshi にni 33 55しゅうかんがっこう週間学校shuukangakkou にniい行i くku 。.
Học sinh trung học Nhật Bản đi học 35 tuần một năm.
 ボbo ブbu はhaこうこうせい高校生koukousei のno こko ろroうちき内気uchiki だda ったtta 。.
Bob rất nhút nhát khi còn là học sinh trung học.
 こko れre はhaこうこうせいむ高校生向koukouseimu けke のno よyo いiじしょ辞書jisho だda 。.
Đây là một cuốn từ điển tốt cho học sinh trung học.
かのじょ彼女kanojo はhaこうこうせい高校生koukousei でde しshi たta かka 。. はha いi そso うu でde すsu 。.
"Cô ấy là học sinh trung học à?" "Vâng cô ta đã."