Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鬼

QUỶ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

鬼

Hán Việt:

QUỶ

Kun:

おに おに-

On:

キ

Số nét:

10

Nghĩa:

1. phi phàm; xuất chúng VD: 鬼才 (tài năng xuất chúng) 2. quỷ; yêu quái; ma quái; ác thần VD: 鬼気 (bầu không khí rùng rợn), 鬼畜 (ác như quỷ), 鬼面 (mặt nạ quỷ) 3. linh hồn của người chết VD: 鬼哭 (tiếng ma khóc), 鬼籍 (sổ ghi tên người chết), 霊鬼 (linh hồn)
Ví dụ:

鬼 [ おに]

con quỉ

鬼女 [ きじょ]

nữ quỷ; quỷ cái .

鬼婆 [おにばば]

mụ phù thuỷ

幽鬼 [ゆうき]

ma

悪鬼 [ あっき]

ma quỷ

鬼才 [ きさい]

người có tài xuất chúng; sự thần thông quảng đại; thần đồng; tài năng

鬼気 [きき]

ghê sợ

鬼瓦 [おにがわら]

miệng máng xối (hình đầu thú hoặc đầu người

鬼畜 [きちく]

súc vật

鬼神 [ きしん]

quỷ thần; linh hồn người chết