Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鰓弓

cung mang

Gợi ý

Xem thêm

鰓

mang cá; cằm dưới; cằm xệ

海鰓

bút biển

鰓弁

phiến mang

鰓蓋

mang cá; vảy ốc

鰓腫

khối u mang

Chi tiết từ

鰓弓

「さいきゅう」
danh từ
cung mang
Mazii Dict
Ví dụ:
たいじ胎児taiji のnoはついくちゅう発育中hatsuikuchuu にniさいきゅう鰓弓saikyuu がgaただ正tada しshi くkuはったつ発達hattatsu しshi なna いi とto 、,がんめん顔面ganmen やyaくび首kubi のnoきけい奇形kikei がgaお起o こko るruかのうせい可能性kanousei がga あa りri まma すsu 。.
Nếu các cung mang không phát triển đúng cách trong quá trình phát triển của thai nhi, có khả năng xảy ra dị tật ở mặt và cổ.