Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鰻

con lươn; lươn; lươn; cá chình; cách gọi tắt của unagi; lươn; cá chình; từ cổ của unagi; lươn; cá chình; cách đọc cổ hoặc viết tắt

Gợi ý

Xem thêm

鰻屋

quán ăn lươn

鰻丼

cơm với lươn nướng

鰻筒

cái bẫy lươn; ống dùng để bắt lươn; cái trúm

鰻重

lươn nướng

大鰻

lươn đốm khổng lồ

Chi tiết từ

鰻

「うな むなぎ う うなぎ」
danh từ
con lươn
lươn.
lươn; cá chình; cách gọi tắt của unagi
lươn; cá chình; từ cổ của unagi
lươn; cá chình; cách đọc cổ hoặc viết tắt
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaおお大oo きki なnaすいそう水槽suisou にniうなぎ鰻unagi をwoか飼ka ってtte いi るru
Anh ấy nuôi một con lươn trong một cái bình nước lớn
えいらぶうなぎ永良部鰻eirabuunagi はha 、,おきなわ沖縄okinawa のnoかいいき海域kaiiki にniせいそく生息seisoku しshi てte いi るruどくとく独特dokutoku なnaしゅるい種類shurui のnoかいようせいぶつ海洋生物kaiyouseibutsu でde すsu 。.
Lươn Laticauda semifasciata là loài sinh vật biển đặc trưng sinh sống ở vùng biển Okinawa.
うなぎ鰻unagi のnoかばやき蒲焼kabayaki はhaうなぎ鰻unagi をwoひら開hira いi てteほね骨hone をwo とto りri 、,くし串kushi にniさ刺sa しshi 、,や焼ya いi たtaりょうり料理ryouri でde すsu
Món lươn nướng này là món mổ con lươn ra, bỏ xương và cắm que để nướng .
うし丑ushi のnoにち日nichi にni はha 、,うなぎや鰻屋unagiya さsa んn はha いi つtsu もmoこ混ko んn でde いi まma すsu 。.
Vào ngày Sửu, quán lươn lúc nào cũng đông.
やつめうなぎ八目鰻yatsumeunagi のnoかばや蒲焼kabaya きki はha とto てte もmoおい美味oi しshi いi 。.
Cá mút đá nướng sốt kabayaki rất ngon.
うなどん鰻丼unadon をwoた食ta べbe るru 。.
Ăn cơm lươn.
う鰻u をwoく食ku らra うu 。.
Ăn lươn.