Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鳥瞰

toàn cảnh nhìn từ trên xuống

Gợi ý

Xem thêm

鳥瞰的

có cảnh tầm rộng; có tính chất toàn cảnh

鳥瞰図

bản đồ nhìn từ góc chim bay dùng để biểu thị vị trí của đường tàu chạy

ぼうとり 防鳥ネット

lưới chống chim

俯瞰

nhìn xuống từ một nơi cao; nhìn vào mọi sự vật; sự việc với một góc nhìn rộng; nắm bắt tổng thể sự vật; sự việc một cách khách quan

下瞰

sự nhìn từ trên xuống; nhìn toàn cảnh từ trên xuống

Chi tiết từ

鳥瞰

「ちょうかん」
danh từ, động từ suru
toàn cảnh nhìn từ trên xuống
Mazii Dict
Ví dụ:
ちょうかんてきぶんせき鳥瞰的分析choukantekibunseki
Phân tích một cách toàn cảnh
 〜~ にniかん関kan すsu るruちょうかんてき鳥瞰的choukanteki なnaぶんせき分析bunseki をwoこころ試kokoro みmi るru
thử nghiệm phân tích toàn cảnh về~ .