Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鶏

gà

Gợi ý

Xem thêm

鶏足

chân gà

鶏飯

món gà tẩm gia vị với cơm; dưa chua; v.v.; cơm gà; món cơm nấu cùng thịt gà và rau củ

鶏群

tụ tập những gà

鶏眼

chai

鶏肉

thịt gà

Chi tiết từ

鶏

「かけ くたかけ とり にわとり」
danh từ, kana cổ
gà.
gà.
gà.
gà.
Mazii Dict
Ví dụ:
にわとり鶏niwatori がgaさき先saki かka 、,たまご卵tamago がgaさき先saki かka 。.
Cái gì đến trước? Quả trứng hay con gà mái?
にわとり鶏niwatori のnoな鳴na きkiごえ声goe はhaよあ夜明yoa けke のnoまえぶ前触maebu れre でde すsu 。.
Tiếng gà gáy là báo hiệu của bình minh.
にわとり鶏niwatori のnoとうすう頭数tousuu をwo 、,たまご卵tamago かka らraふか孵化fuka すsu るruまえ前mae にniかぞ数kazo えe てte おo くku のno はhaひじょう非常hijou にniけんめい賢明kenmei なna やya りriかた方kata だda 。.なぜ何故naze なna らra 、,にわとり鶏niwatori とto いi うu のno はhaむやみやたら無闇矢鱈muyamiyatara にniうご動ugo きkiまわ回mawa るru もmo のno だda かka らra 、,せいかく正確seikaku にniかぞ数kazo えe るru こko とto なna どdoでき出来deki なna いi 。.
Những người đếm gà trước khi chúng nở là hành động rất khôn ngoanbởi vì gà chạy một cách vô lý đến mức không thể đếm đượcmột cách chính xác.